home office

 Bộ Nội Vụ

Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm

home office

Trụ sở chính

Văn phòng trung tâm của một công ty bảo hiểm, có các phòng chức năng như phòng tính phí bảo hiểm, phòng giải quyết khiếu nại, phòng đầu tư, phòng pháp chế, phòng xét nhận bảo hiểm, phòng quản lý đại lý và phòng tiếp thị.

Xem thêm: Home Office, headquarters, central office, main office, home base



home office

Từ điển WordNet


Microsoft Computer Dictionary

n. 1. An office set up within a residence. 2. The main headquarters of a company.